KHÁNH LINH NGHĨA LÀ GÌ

earlsdaughter.com là website công cụ đặt tên, giúp bạn chọn tên hay cho bé, đặt tên hay cho công ty. Ngoài ra còn có chức năng đặt tên nick name hay nữa. Đối với những họ tên có trong tiếng Trung và họ tên tiếng Hàn chúng tôi cũng gợi ý cho bạn. Mong bạn tìm tên hay với earlsdaughter.com nhé!


Ý nghĩa tên Khánh Linh

Cùng xem tên Khánh Linh có ý nghĩa gì trong bài viết này nhé. Những chữ nào có trong từ Hán Việt sẽ được giải nghĩa bổ sung thêm theo ý Hán Việt. Hiện nay, có 2 người thích tên này..

Bạn đang xem: Khánh linh nghĩa là gì


KHÁNHSELECT * FROM hanviet where hHan = "khánh" or hHan like "%, khánh" or hHan like "%, khánh,%";磬 có 16 nét, bộ THẠCH (đá)罄 có 17 nét, bộ PHẪU (đồ sành)謦 có 18 nét, bộ NGÔN (nói)轻 có 9 nét, bộ XA (chiếc xe)
LINHSELECT * FROM hanviet where hHan = "linh" or hHan like "%, linh" or hHan like "%, linh,%";䰱 có 34 nét, bộ QUỶ (con quỷ)令 có 5 nét, bộ NHÂN (NHÂN ĐỨNG) (người)伶 có 7 nét, bộ NHÂN (NHÂN ĐỨNG) (người)囹 có 8 nét, bộ VI (vây quanh)忴 có 7 nét, bộ TÂM (TÂM ĐỨNG) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)拎 có 8 nét, bộ THỦ (tay)棂 có 11 nét, bộ MỘC (gỗ, cây cối)㩕 có 16 nét, bộ THỦ (tay)櫺 có 21 nét, bộ MỘC (gỗ, cây cối)欞 có 28 nét, bộ MỘC (gỗ, cây cối)泠 có 8 nét, bộ THỦY (nước)灳 có 6 nét, bộ HỎA (lửa)灵 có 7 nét, bộ HỎA (lửa)玲 có 9 nét, bộ NGỌC (đá quý, ngọc)瓴 có 10 nét, bộ NGÕA (ngói)羚 có 11 nét, bộ DƯƠNG (con dê)翎 có 11 nét, bộ VŨ (lông vũ)聆 có 11 nét, bộ NHĨ (tai (lỗ tai))舲 có 11 nét, bộ CHU (cái thuyền)苓 có 9 nét, bộ THẢO (cỏ)蛉 có 11 nét, bộ TRÙNG (sâu bọ)軨 có 12 nét, bộ XA (chiếc xe)醽 có 24 nét, bộ DẬU (một trong 12 địa chi)鈴 có 13 nét, bộ KIM (kim loại; vàng)铃 có 10 nét, bộ KIM (kim loại; vàng)零 có 13 nét, bộ VŨ (mưa)霛 có 17 nét, bộ VŨ (mưa)靈 có 24 nét, bộ VŨ (mưa)鴒 có 16 nét, bộ ĐIỂU (con chim)鸰 có 10 nét, bộ ĐIỂU (con chim)齡 có 20 nét, bộ XỈ (cái răng)龄 có 13 nét, bộ XỈ (cái răng)呬 có 8 nét, bộ KHẨU (cái miệng)

Bạn đang xem ý nghĩa tên Khánh Linh có các từ Hán Việt được giải thích như sau:


KHÁNH trong chữ Hán viết là 磬 có 16 nét, thuộc bộ thủ THẠCH (石), bộ thủ này phát âm là shí có ý nghĩa là đá. Chữ khánh (磬) này có nghĩa là: (Danh) Nhạc khí.

Làm bằng đá ngọc hoặc kim loại, hình như cái thước cong, có thể treo trên giá.(Danh) Đá dùng để làm ra cái khánh (nhạc khí).(Danh) Khánh nhà chùa.

Làm bằng đồng, trong rỗng, hình như cái bát, các nhà sư đánh lên khi bắt đầu hoặc chấm dứt nghi lễ.

Thường Kiến 常建: {Vạn lại thử đô tịch, Đãn dư chung khánh âm} 萬籟此都寂, 但餘鐘磬音 (Đề phá san tự hậu thiền viện 題破山寺後禪院).(Danh) Đồ dùng để báo canh (thời Nam Tề). Sau mượn chỉ {thì chung} 時鐘 (chuông báo giờ).(Danh) Một loại tử hình (ngày xưa).

Treo lên rồi thắt cổ cho chết.

Nguyễn Quỳ Sanh 阮葵生: {Tự Tùy dĩ tiền, tử hình hữu ngũ, viết: khánh, giảo, trảm, kiêu, liệt} 自隋以前, 死刑有五, 曰: 磬, 絞, 斬, 梟, 裂 (Trà dư khách thoại 茶餘客話, Quyển bát).(Động) Khom lưng. Bày tỏ khiêm cung.(Động) Cong người như hình cái khánh.(Động) Kêu như đập gõ vào cái khánh.(Động) Đánh cho ngựa chạy nhanh.

Thi Kinh 詩經: {Ức khánh khống kị, Ức túng tống kị} 抑磬控忌, 抑縱送忌 (Trịnh phong 鄭風, Thái Thúc ư điền 大叔於田) (Thái Thúc) đánh ngựa chạy đi, hay gò ngựa dừng lại (đều theo ý muốn), Nhắm rồi buông tên bắn (thì trúng ngay) và chạy theo con vật bị bắn hạ (mà lượm thì bao giờ cũng được).

{Ức} 抑 và {kị} 忌: đều là ngữ trợ từ.(Phó) Vừa mới (phương ngôn).LINH trong chữ Hán viết là 䰱 có 34 nét, thuộc bộ thủ QUỶ (鬼), bộ thủ này phát âm là gǔi có ý nghĩa là con quỷ. Chữ linh (䰱) này có nghĩa là: (Danh) Tên một thần mặt người mình thú.
Nguồn trích dẫn từ: Từ Điển Số
Chia sẻ trang này lên:

Tên Khánh Linh trong tiếng Trung và tiếng Hàn

Tên Khánh Linh trong tiếng Việt có 10 chữ cái. Vậy, trong tiếng Trung và tiếng Hàn thì tên Khánh Linh được viết dài hay ngắn nhỉ? Cùng xem diễn giải sau đây nhé:

- Chữ KHÁNH trong tiếng Trung là 庆(Qìng ).- Chữ LINH trong tiếng Trung là 泠(Líng).- Chữ KHÁNH trong tiếng Hàn là 강(Kang).Tên LINH trong tiếng Hàn Quốc hiện đang được cập nhập, bạn có biết chữ này tiếng Hàn không? Nếu biết xin góp ý vào email tenhaynhat
gmail.com
giúp chúng tôi và người khác, xin cảm ơn!Tên Khánh Linh trong tiếng Trung viết là: 庆泠 (Qìng Líng).Tên Khánh Linh trong tiếng Trung viết là: 강 (Kang).

Bạn có bình luận gì về tên này không?


Đặt tên con mệnh Kim năm 2022

Khi đặt tên cho người tuổi Dần, bạn nên dùng các chữ thuộc bộ chữ Vương, Quân, Đại làm gốc, mang hàm ý về sự oai phong, lẫm liệt của chúa sơn lâm.

Những tên gọi thuộc bộ này như: Vương, Quân, Ngọc, Linh, Trân, Châu, Cầm, Đoan, Chương, Ái, Đại, Thiên… sẽ giúp bạn thể hiện hàm ý, mong ước đó. Điều cần chú ý khi đặt tên cho nữ giới tuổi này là tránh dùng chữ Vương, bởi nó thường hàm nghĩa gánh vác, lo toan, không tốt cho nữ.

Dần, Ngọ, Tuất là tam hợp, nên dùng các chữ thuộc bộ Mã, Khuyển làm gốc sẽ khiến chúng tạo ra mối liên hệ tương trợ nhau tốt hơn. Những chữ như: Phùng, Tuấn, Nam, Nhiên, Vi, Kiệt, Hiến, Uy, Thành, Thịnh… rất được ưa dùng để đặt tên cho những người thuộc tuổi Dần.

Các chữ thuộc bộ Mão, Đông như: Đông, Liễu… sẽ mang lại nhiều may mắn và quý nhân phù trợ cho người tuổi Dần mang tên đó.

Tuổi Dần thuộc mệnh Mộc, theo ngũ hành thì Thủy sinh Mộc. Vì vậy, nếu dùng các chữ thuộc bộ Thủy, Băng làm gốc như: Băng, Thủy, Thái, Tuyền, Tuấn, Lâm, Dũng, Triều… cũng sẽ mang lại những điều tốt đẹp cho con bạn.

Hổ là động vật ăn thịt, rất mạnh mẽ. Dùng các chữ thuộc bộ Nhục, Nguyệt, Tâm như: Nguyệt, Hữu, Thanh, Bằng, Tâm, Chí, Trung, Hằng, Huệ, Tình, Tuệ… để làm gốc là biểu thị mong ước người đó sẽ có một cuộc sống no đủ và tâm hồn phong phú.


Thiên cách là yếu tố "trời" ban, là yếu tố tạo hóa, không ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời thân chủ, song khi kết hợp với nhân cách sẽ ảnh hưởng rất nhiều đến thành bại trong sự nghiệp.Tổng số thiên cách tên Khánh Linh theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 55. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Trung Tính. Có thể đặt tên cho bé nhà bạn được nhưng xin lưu ý rằng cái tên không quyết định tất cả mà còn phụ thuộc vào ngày sinh và giờ sinh, phúc đức cha ông và nền tảng kinh tế gia đình cộng với ý chí nữa.Thiên cách đạt: 7 điểm.

Xem thêm: Cách Lưu Ảnh Vào Máy Tính Windows 10 Như Thế Nào? Sao Lưu Ảnh Và Video


Nhân cách tên Khánh Linh


Nhân cách ảnh hưởng chính đến vận số thân chủ trong cả cuộc đời thân chủ, là vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khỏe, hôn nhân cho gia chủ, là trung tâm điểm của họ tên (Nhân cách bản vận). Muốn dự đoán vận mệnh của người thì nên lưu tâm nhiều tới cách này từ đó có thể phát hiện ra đặc điểm vận mệnh và có thể biết được tính cách, thể chất, năng lực của họ.

Tổng số nhân cách tên Khánh Linh theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 54. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Không Cát, tên này khá đào hoa, .Nhân cách đạt: 4 điểm.


Địa cách tên Khánh Linh


Người có Địa Cách là số Cát chứng tỏ thuở thiếu niên sẽ được sung sướng và gặp nhiều may mắn và ngược lại. Tuy nhiên, số lý này không có tính chất lâu bền nên nếu tiền vận là Địa Cách là số cát mà các Cách khác là số hung thì vẫn khó đạt được thành công và hạnh phúc về lâu về dài.

Địa cách tên Khánh Linh có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 53. Đây là con số mang ý nghĩa Quẻ Không Cát.Địa cách đạt: 3 điểm.


Ngoại cách tên Khánh Linh


Ngoại cách tên Khánh Linh có số tượng trưng là 0. Đây là con số mang Quẻ Thường.Địa cách đạt: 5 điểm.

Tổng cách tên Khánh Linh


Tổng cách tên Khánh Linh có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 54. Đây là con số mang Quẻ Không Cát.Tổng cách đạt: 3 điểm.


Kết luận


Bạn đang xem ý nghĩa tên Khánh Linh tại Tenhaynhat.com.Tổng điểm cho tên Khánh Linh là: 62/100 điểm.

*
tên khá hay


Chúng tôi mong rằng bạn sẽ tìm được một cái tên ý nghĩa tại đây. Bài viết này mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu rủi ro khi áp dụng. Cái tên không nói lên tất cả, nếu thấy hay và bạn cảm thấy ý nghĩa thì chọn đặt. Chứ nếu mà để chắc chắn tên hay 100% thì những người cùng họ cả thế giới này đều cùng một cái tên để được hưởng sung sướng rồi. Cái tên vẫn chỉ là cái tên, hãy lựa chọn tên nào bạn thích nhé, chứ người này nói một câu người kia nói một câu là sau này sẽ chẳng biết đưa ra tên nào đâu.