Nervous là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bài Viết: Nervous là gì


Bạn đang xem: Nervous là gì

*

*

*

*

Xem thêm: Danh Sách Học Sinh Giỏi Quốc Gia 2010 Trường Thpt Chuyên Sư Phạm

nervous /”nə:vəs/ tính từ (thuộc) thần kinhthe nervous system: hệ thần kinhnervous breakdown (debility, depression, exhaustion, prostraction): sự suy nhược thần kinh dễ bị kích thích; nóng nảy, bực dọc; hay hồi hộp; hay lo lắng, hay hoảng loạnmost of the children are nervous in the dark: đông đảo trẻ con thường hồi hộp trong bóng tốilớn feel nervous about something: cảm nhận hoảng loạn lo lắng về việc gìnervous temperament: tính nóng nảy có dũng khí, có khí lực, lớn mạnha man full of nervous energy: một người đầy nghị lực cương cường (văn học) hùng mạnh; cô đọng, khúc chiếtnervous style: văn hùng mạnh; văn cô đọng khúc chiết

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): nerve, nerves, nervousness, unnerve, nervous, nervy, nerveless, unnerving, nervously, nervelessly, unnervingly


*

nervous

Từ điển Collocation

nervous adj.

VERBS appear, be, feel, look, seem, sound Both men appeared nervous. | become, get, grow | make sb Sit down?you”re making me nervous!

ADV. desperately, extremely, highly, really, very He had worked himself up into a highly nervous state. | increasingly | almost | a bit, a little, pretty, quite, rather, slightly, somewhat | suddenly | clearly, obviously | understandably


PREP. about nervous about the wedding | at nervous at what might happen | of I was slightly nervous of him.

Từ điển WordNet

English Synonym và Antonym Dictionary

syn.: agitated disturbed edgy excited high-strung jittery restless ruffled shaken strained tense upset

Thể Loại: Share Kiến Thức Cộng Đồng


Leave a Reply Hủy

Lưu tên của tôi, email, và trang web trong trình duyệt này cho lần bình luận kế tiếp của tôi.