PATTERN NGHĨA LÀ GÌ

patterns tiếng Anh là gì?

patterns tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng patterns trong tiếng Anh.

Bạn đang xem: Pattern nghĩa là gì


Thông tin thuật ngữ patterns tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

*
patterns(phát âm có thể chưa chuẩn)
Hình ảnh cho thuật ngữ patterns

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-ViệtThuật Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ Mới

Định nghĩa - Khái niệm

patterns tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ patterns trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ patterns tiếng Anh nghĩa là gì.

Xem thêm: Tải Bài Hát Quên Cách Yêu Remix Mp3, Quên Cách Yêu (Remix)

pattern /"pætən/* danh từ- kiểu mẫu, gương mẫu=a pattern of virtues+ một kiểu mẫu về đức hạnh- mẫu hàng=pattern card+ bia dán mẫu hàng- mẫu, mô hình, kiểu=a bicycle of an old pattern+ cái xe đạp kiểu cũ- mẫu vẽ (trên vải, hảm, rèm che cửa...)- (hàng không) đường hướng dẫn hạ cánh- (quân sự) sơ đồ ném bom, sơ đồ bắn phá* ngoại động từ- (+ after, uopn) lấy làm kiểu mẫu- trang trí bằng mẫu vẽpattern- mẫu; dạng- p. of caculation sơ đồ tính toán - p. of recognition nhận dạng- flow p. dạng dòng- geometric p. mô hình hình học- noise p. (điều khiển học) dạng ồn- wave p. dạng sóng

Thuật ngữ liên quan tới patterns

Tóm lại nội dung ý nghĩa của patterns trong tiếng Anh

patterns có nghĩa là: pattern /"pætən/* danh từ- kiểu mẫu, gương mẫu=a pattern of virtues+ một kiểu mẫu về đức hạnh- mẫu hàng=pattern card+ bia dán mẫu hàng- mẫu, mô hình, kiểu=a bicycle of an old pattern+ cái xe đạp kiểu cũ- mẫu vẽ (trên vải, hảm, rèm che cửa...)- (hàng không) đường hướng dẫn hạ cánh- (quân sự) sơ đồ ném bom, sơ đồ bắn phá* ngoại động từ- (+ after, uopn) lấy làm kiểu mẫu- trang trí bằng mẫu vẽpattern- mẫu; dạng- p. of caculation sơ đồ tính toán - p. of recognition nhận dạng- flow p. dạng dòng- geometric p. mô hình hình học- noise p. (điều khiển học) dạng ồn- wave p. dạng sóng

Đây là cách dùng patterns tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ patterns tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập earlsdaughter.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

pattern /"pætən/* danh từ- kiểu mẫu tiếng Anh là gì? gương mẫu=a pattern of virtues+ một kiểu mẫu về đức hạnh- mẫu hàng=pattern card+ bia dán mẫu hàng- mẫu tiếng Anh là gì? mô hình tiếng Anh là gì? kiểu=a bicycle of an old pattern+ cái xe đạp kiểu cũ- mẫu vẽ (trên vải tiếng Anh là gì? hảm tiếng Anh là gì? rèm che cửa...)- (hàng không) đường hướng dẫn hạ cánh- (quân sự) sơ đồ ném bom tiếng Anh là gì? sơ đồ bắn phá* ngoại động từ- (+ after tiếng Anh là gì? uopn) lấy làm kiểu mẫu- trang trí bằng mẫu vẽpattern- mẫu tiếng Anh là gì? dạng- p. of caculation sơ đồ tính toán - p. of recognition nhận dạng- flow p. dạng dòng- geometric p. mô hình hình học- noise p. (điều khiển học) dạng ồn- wave p. dạng sóng