RECKONING LÀ GÌ

reckoning tiếng Anh là gì?

reckoning tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng reckoning trong tiếng Anh.

Bạn đang xem: Reckoning là gì


Thông tin thuật ngữ reckoning tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

*
reckoning(phát âm có thể chưa chuẩn)
Hình ảnh cho thuật ngữ reckoning

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-ViệtThuật Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ Mới

Định nghĩa - Khái niệm

reckoning tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ reckoning trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ reckoning tiếng Anh nghĩa là gì.

Xem thêm: Nội Dung Dạy Học Là Gì - Nội Dung Dạy Học By Tàn Độc

reckoning /"rekniɳ/* danh từ- sự tính, sự đếm, sự tính toán=by my reckoning+ theo sự tính toán của tôi=to be good at reckoning+ tính đúng=to be out in one"s reckoning+ tính sai (bóng)- giấy tính tiền (khách sạn, nhà trọ...)- sự thanh toán ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))=day of reckoning+ ngày thanh toán; (nghĩa bóng) ngày đền tội- sự tính đến, sự kể đến, sự xét đến, sự đếm xỉa đến=to make no reckoning of something+ không kể đến cái gì- (hàng hải) điểm đoán định (vị trí của tàu) ((cũng) dead reckoning)!short reckonings make long friend- (tục ngữ) tính toán phân minh giữ được tình bạn lâu dàireckon /"rekən/* ngoại động từ- tính, đếm=to reckon the cost+ tính phí tổn- ((thường) + among, in) tính vào, kể vào, liệt vào, tính đến, kể đến=to reckon someone among the great writers+ kể (liệt) ai vào số những nhà văn lớn=I"ve reckoned that in+ tôi đã tính (kể) đến điều đó- coi=this book is reckoned as the best of the year+ quyển sách này được coi là quyển sách hay nhất trong năm=to be reckoned a clever man+ được coi là một người thông minh- cho là, đoán=I reckon it will rain+ tôi cho là trời sẽ mưa=I reckon he is forty+ tôi đoán là ông ta bốn mươi tuổi* nội động từ- tính, đếm=to learn to reckon+ học tính=reckoning from today+ tính (kể) từ ngày hôm nay- (+ on, upon) dựa vào, tin cậy vào, trông cậy vào=to reckon upon someone"s friendship+ trông cậy vào tình bạn của ai- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nghĩ, tưởng=he is very clever, I reckon+ hắn ta thông minh lắm, tôi nghĩ vậy!to reckon up- cộng lại, tính tổng cộng, tính gộp cả lại=to reckon up the bill+ cộng tất cả các khoản trên hoá đơn!to reckon with- tính toán đến; thanh toán ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))=to reckon with somebody+ tính đến ai; thanh toán với ai!to reckon without one"s host- (xem) hostreckon- tính toán

Thuật ngữ liên quan tới reckoning

Tóm lại nội dung ý nghĩa của reckoning trong tiếng Anh

reckoning có nghĩa là: reckoning /"rekniɳ/* danh từ- sự tính, sự đếm, sự tính toán=by my reckoning+ theo sự tính toán của tôi=to be good at reckoning+ tính đúng=to be out in one"s reckoning+ tính sai (bóng)- giấy tính tiền (khách sạn, nhà trọ...)- sự thanh toán ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))=day of reckoning+ ngày thanh toán; (nghĩa bóng) ngày đền tội- sự tính đến, sự kể đến, sự xét đến, sự đếm xỉa đến=to make no reckoning of something+ không kể đến cái gì- (hàng hải) điểm đoán định (vị trí của tàu) ((cũng) dead reckoning)!short reckonings make long friend- (tục ngữ) tính toán phân minh giữ được tình bạn lâu dàireckon /"rekən/* ngoại động từ- tính, đếm=to reckon the cost+ tính phí tổn- ((thường) + among, in) tính vào, kể vào, liệt vào, tính đến, kể đến=to reckon someone among the great writers+ kể (liệt) ai vào số những nhà văn lớn=I"ve reckoned that in+ tôi đã tính (kể) đến điều đó- coi=this book is reckoned as the best of the year+ quyển sách này được coi là quyển sách hay nhất trong năm=to be reckoned a clever man+ được coi là một người thông minh- cho là, đoán=I reckon it will rain+ tôi cho là trời sẽ mưa=I reckon he is forty+ tôi đoán là ông ta bốn mươi tuổi* nội động từ- tính, đếm=to learn to reckon+ học tính=reckoning from today+ tính (kể) từ ngày hôm nay- (+ on, upon) dựa vào, tin cậy vào, trông cậy vào=to reckon upon someone"s friendship+ trông cậy vào tình bạn của ai- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nghĩ, tưởng=he is very clever, I reckon+ hắn ta thông minh lắm, tôi nghĩ vậy!to reckon up- cộng lại, tính tổng cộng, tính gộp cả lại=to reckon up the bill+ cộng tất cả các khoản trên hoá đơn!to reckon with- tính toán đến; thanh toán ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))=to reckon with somebody+ tính đến ai; thanh toán với ai!to reckon without one"s host- (xem) hostreckon- tính toán

Đây là cách dùng reckoning tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ reckoning tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập earlsdaughter.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

reckoning /"rekniɳ/* danh từ- sự tính tiếng Anh là gì? sự đếm tiếng Anh là gì? sự tính toán=by my reckoning+ theo sự tính toán của tôi=to be good at reckoning+ tính đúng=to be out in one"s reckoning+ tính sai (bóng)- giấy tính tiền (khách sạn tiếng Anh là gì? nhà trọ...)- sự thanh toán ((nghĩa đen) & tiếng Anh là gì? (nghĩa bóng))=day of reckoning+ ngày thanh toán tiếng Anh là gì? (nghĩa bóng) ngày đền tội- sự tính đến tiếng Anh là gì? sự kể đến tiếng Anh là gì? sự xét đến tiếng Anh là gì? sự đếm xỉa đến=to make no reckoning of something+ không kể đến cái gì- (hàng hải) điểm đoán định (vị trí của tàu) ((cũng) dead reckoning)!short reckonings make long friend- (tục ngữ) tính toán phân minh giữ được tình bạn lâu dàireckon /"rekən/* ngoại động từ- tính tiếng Anh là gì? đếm=to reckon the cost+ tính phí tổn- ((thường) + among tiếng Anh là gì? in) tính vào tiếng Anh là gì? kể vào tiếng Anh là gì? liệt vào tiếng Anh là gì? tính đến tiếng Anh là gì? kể đến=to reckon someone among the great writers+ kể (liệt) ai vào số những nhà văn lớn=I"ve reckoned that in+ tôi đã tính (kể) đến điều đó- coi=this book is reckoned as the best of the year+ quyển sách này được coi là quyển sách hay nhất trong năm=to be reckoned a clever man+ được coi là một người thông minh- cho là tiếng Anh là gì? đoán=I reckon it will rain+ tôi cho là trời sẽ mưa=I reckon he is forty+ tôi đoán là ông ta bốn mươi tuổi* nội động từ- tính tiếng Anh là gì? đếm=to learn to reckon+ học tính=reckoning from today+ tính (kể) từ ngày hôm nay- (+ on tiếng Anh là gì? upon) dựa vào tiếng Anh là gì? tin cậy vào tiếng Anh là gì? trông cậy vào=to reckon upon someone"s friendship+ trông cậy vào tình bạn của ai- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ) nghĩ tiếng Anh là gì? tưởng=he is very clever tiếng Anh là gì? I reckon+ hắn ta thông minh lắm tiếng Anh là gì? tôi nghĩ vậy!to reckon up- cộng lại tiếng Anh là gì? tính tổng cộng tiếng Anh là gì? tính gộp cả lại=to reckon up the bill+ cộng tất cả các khoản trên hoá đơn!to reckon with- tính toán đến tiếng Anh là gì? thanh toán ((nghĩa đen) & tiếng Anh là gì? (nghĩa bóng))=to reckon with somebody+ tính đến ai tiếng Anh là gì? thanh toán với ai!to reckon without one"s host- (xem) hostreckon- tính toán