TASK LÀ GÌ

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Task là gì

*
*
*

task
*

task /tɑ:sk/ danh từ nhiệm vụ, nghĩa vụ, phận sựa difficult task: một nhiệm vụ khó khăn bài làm, bài tậpgive the boys a task to do: hãy ra bài tập cho các học sinh làm công tác, công việc lời quở trách, lời phê bình, lời mắng nhiếcto take to task quở trách, phê bình, mắng nhiếctask force (quân sự) đơn vị tác chiến đặc biệt ngoại động từ giao nhiệm vụ, giao việcto task someone to do something: giao cho ai làm việc gì chồng chất lên, bắt gánh vác, thử thách, làm mệt mỏi, làm căng thẳngmathematics tasks the child"s brain: toán học làm cho đầu óc em nhỏ căng thẳng
công việcjob step task: nhiệm vụ bước công việcjob support task: nhiệm vụ hỗ trợ công việcreading task: công việc đọctask dispatcher: bộ điều phối công việctask dump: sự kết xuất công việctask execution area: vùng thi hành công việctask identification: sự nhận dạng công việctask identification key (TIK): khóa nhận dạng công việctask identifier (TID): bộ nhận dạng công việctask information block (TIB): khối thông tin công việctask management: sự quản lý công việctask panel: bảng công việctask schedule: kế hoạch công việctask start: sự bắt đầu công việctask state: trình trạng công việctask switch: chuyển đổi công việctask virtual storage: bộ nhớ ảo công việcvisual task: công việc cần chiếu sángwriting task: công việc ghinhiệm vụUTS (unbound task set): tập nhiệm vụ không liên kếtaccomplishment of task: sự hoàn thành nhiệm vụadministrative task: nhiệm vụ quản lýbackground task: nhiệm vụ thứ cấpchange default task group: nhóm ngầm định nhiệm vụ thay đổicommon task: nhiệm vụ chungcommunication task: nhiệm vụ truyền thôngday task: nhiệm vụ hàng ngàyforeground task: nhiệm vụ nổiforeground task: nhiệm vụ nền trướcimmediate task: nhiệm vụ tức thìjob step task: nhiệm vụ bước công việcjob support task: nhiệm vụ hỗ trợ công việcmain task: nhiệm vụ chínhmajor task: nhiệm vụ chínhmanagement task: nhiệm vụ quản lýmaster scheduler task: nhiệm vụ lập lịch biểu chínhmeasuring task: nhiệm vụ đomonitor task: nhiệm vụ giám sátoperator station task (OST): nhiệm vụ trạm thao tácplanned task: nhiệm vụ theo kế hoạchroot task: nhiệm vụ gốcsecondary task: nhiệm vụ thứ yếushift task: nhiệm vụ trong một caspecific task: nhiệm vụ riêngsystem task: nhiệm vụ hệ thốngtask analysis: sự phân tích nhiệm vụtask description: sự mô tả nhiệm vụtask descriptor: bộ mô tả nhiệm vụtask dispatcher: bộ giao nhiệm vụtask management: sự quản lý nhiệm vụtask overview: tổng quan về nhiệm vụtask panel: bảng nhiệm vụtask programmer: người lập trình nhiệm vụtask queue: hàng nhiệm vụtask schedule: lịch nhiệm vụtask switcher: bộ đổi nhiệm vụtest task: nhiệm vụ kiểm traunbound task set (UTS): tập (hợp) nhiệm vụ không liên kếtwork task: nhiệm vụ làm việcwork task: nhiệm vụ sản xuấtthao tácfixed task: thao tác cố địnhfixed task: thao tác định kỳoperator station task (OST): nhiệm vụ trạm thao tácscheduled task: thao tác cố địnhscheduled task: thao tác định kỳtask queue: hàng thao tácLĩnh vực: toán & tintác vụUTS (unbound task set): tác vụ không kết buộcabsolute task set: tập tác vụ tuyệt đốiappendage task: tác vụ thêm vàoappendage task: tác vụ phụbackground task: tác vụ phụblock task set: tập tác vụ khốicommunication task: tác vụ truyền thôngcontrol oriented task: tác vụ hướng điều khiểnimmediate task: tác vụ trực tiếpimmediate task: tác vụ tức thờiinitiating task: tác vụ khởi đầumain task: tác vụ chínhprimary task: tác vụ chínhreading task: tác vụ đọcregion control task: tác vụ điều khiển miềnroot task: tác vụ chínhsystem task: tác vụ hệ thốngtask control table: bảng điều khiển tác vụtask directory table: bảng thư mục tác vụtask information block: khối thông tin tác vụtask interrupt control: điều khiển ngắt tác vụtask list: danh sách tác vụtask management: quản lý tác vụtask queue: hàng tác vụtask register: thanh ghi tác vụtask request: yêu cầu (thực hiện) tác vụtask start: sự khởi đầu tác vụtask switch: chuyển đổi tác vụtask virtual storage: bộ lưu trữ tác vụ ảotime-sharing control task (TSC): tác vụ điều khiển phân thờiunbound task set (UTS): tập (hợp) tác vụ không kết buộcupdating task: cập nhật tác vụwriting task: tác vụ ghiSpecial task Group (STG)nhóm đặc tráchcông việctask management: sự kiểm sát, giám sát công việctask pay: tiền khoán công việctask wages: tiền lương theo công việccông việc, nhiệm vụnhiệm vụaccounting based on task: kế toán theo nhiệm vụ cá nhânkey task analysis: phân tích nhiệm vụ chủ yếutask description: bản mô tả nhiệm vụtask identity: sự xác định nhiệm vụtask method: phương pháp nhiệm vụtask significance: tầm quan trọng của nhiệm vụad hoc taskcông tác đặc biệtelement taskcông tác cơ sởtask -rate planchế độ tiền lương tính theo việctask bonustiền lương hoàn côngtask bonustiền thưởng hoàn côngtask bonus systemchế độ thưởng vượt mức kế hoạch (ngoài lương chính thức)task budgetingdự toán quảng cáo (theo nhiệm vụ)task forcenhóm lực lượng biệt phái, lực lượng đặc biệttask groupnhóm làm việctask paytiền công khoántask settingsự xác định mục tiêu công táctask system of paychế độ lương khoán
*

Xem thêm: Bất Ngờ Với Cách Khử Mùi Hôi Trong Giày Tại Nhà Đơn Giản Và Hiệu Quả

*

*

task

Từ điển Collocation

task noun

ADJ. awesome, challenging, daunting, enormous, formidable, great, Herculean, huge, mammoth, massive, monumental | arduous, demanding, difficult, exacting, exhausting, hard, laborious, onerous, stiff, time-consuming, tough, uphill | dangerous, hazardous | basic, easy, simple, small Translating the letter was no easy task. | menial, mundane, repetitive, tedious | complex, mind-boggling | delicate, tricky | fruitless, hopeless, impossible | daily, day-to-day, routine | central, fundamental, important, main, major, primary, principal The primary task of the chair is to ensure the meeting runs smoothly. | essential, vital | immediate, urgent | enviable, pleasant | thankless, unenviable, unpleasant | administrative, domestic, household, manual | self-appointed, self-imposed

VERB + TASK take on, take upon yourself, undertake Nobody was keen to take on such a thankless task. | approach, get to grips with, tackle How do you tackle a task like that? | carry out, do, fulfil, get on with, perform I left her to get on with the task of correcting the errors. | accomplish, complete, succeed in | cope with | fail in | allocate, assign (sb), delegate, entrust sb with, give sb, set sb She failed to complete the task that she had been set. | be charged with, be faced with, have She was charged with the important task of telling the children. | be engaged in I was engaged in the delicate task of clipping the dog"s claws. | help sb with | be suited/unsuited to His thick fingers were not well suited to the task.

TASK + VERB require sth The task requires a variety of skills and experience. | fall to sb The unenviable task of telling my parents fell to the head teacher. | confront sb, face sb The team have no illusions about the size of the task confronting them.

PREP. ~ for a hard task for the committee | ~ in one of the first tasks in language learning

PHRASES the task ahead We need to think realistically about the task ahead. | the task in hand We should stop chatting and get back to the task in hand.

Từ điển WordNet


Microsoft Computer Dictionary

n. A stand-alone application or a subprogram that is run as an independent entity.

English Synonym and Antonym Dictionary

tasks|tasked|taskingsyn.: assignment chore duty function job stint work